Tử ngoại – Wikipedia tiếng Việt

Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (từ tiếng Anh Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy nhưng dài hơn tia X.Phổ tia cực tím có thể chia ra thành tử ngoại gần (có bước sóng từ 380 đến 200 nm) và tử ngoại xạ hay tử ngoại chân không (có bước sóng từ 200 đến 10 nm).

Nói chuyện ngay

Tấm xi măng Cemboard tại Hà Nội và Tphcm | Phân phối chính ...

Tấm xi măng Cemboard là tên gọi thông dụng của vật liệu nhẹ dạng tấm ứng dụng làm trần, vách ngăn hay lót sàn tại thị trường Việt Nam với khả năng chống mối mọt chịu nước cao, rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí xây dựng, giảm tải trọng cho công trình thay cho các vật liệu truyền thống như ...

Nói chuyện ngay

TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7888:2014 - pjvina.net

TCVN 7888:2014 7 3.8 Xì mép (Leakage at the edge) - Xi mép nẹp khuôn là hiện tượng mất vữa xi măng tại vị trí tiếp giáp giữa hai nắp khuôn trong quá trình

Nói chuyện ngay

Tử ngoại – Wikipedia tiếng Việt

Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (từ tiếng Anh Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy nhưng dài hơn tia X.Phổ tia cực tím có thể chia ra thành tử ngoại gần (có bước sóng từ 380 đến 200 nm) và tử ngoại xạ hay tử ngoại chân không (có bước sóng từ 200 đến 10 nm).

Nói chuyện ngay

Nghĩa của từ Glass - Từ điển Anh - Việt

thủy tinh. Giải thích EN: 1. a brittle, non-crystalline, usually transparent or translucent material that is generally formed by the fusion of dissolved silica and silicates with soda and lime; one of the most widely produced materials for such uses as windows, bottles and containers, automobile windshields, lenses and instruments, and many other …

Nói chuyện ngay

Tử ngoại – Wikipedia tiếng Việt

Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (từ tiếng Anh Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy nhưng dài hơn tia X.Phổ tia cực tím có thể chia ra thành tử ngoại gần (có bước sóng từ 380 đến 200 nm) và tử ngoại xạ hay tử ngoại chân không (có bước sóng từ 200 đến 10 nm).

Nói chuyện ngay

Nghĩa của từ Glass - Từ điển Anh - Việt

thủy tinh. Giải thích EN: 1. a brittle, non-crystalline, usually transparent or translucent material that is generally formed by the fusion of dissolved silica and silicates with soda and lime; one of the most widely produced materials for such uses as windows, bottles and containers, automobile windshields, lenses and instruments, and many other purposes.a brittle, non-crystalline ...

Nói chuyện ngay

Nghĩa của từ Glass - Từ điển Anh - Việt

thủy tinh. Giải thích EN: 1. a brittle, non-crystalline, usually transparent or translucent material that is generally formed by the fusion of dissolved silica and silicates with soda and lime; one of the most widely produced materials for such uses as windows, bottles and containers, automobile windshields, lenses and instruments, and many other …

Nói chuyện ngay

TIÊU ĐIỂM - TIEU DIEM - Saigon Times Online - Thời báo ...

Thứ Năm, 4/10/2018, 10:57 (TBKTSG Online) - TPHCM đã ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn TPHCM theo …

Nói chuyện ngay